Top 9 # Xem Nhiều Nhất Các Cung Hoàng Đạo Tiếng Anh Mới Nhất 1/2023 # Top Like | Duhoceden.com

Cung Hoàng Đạo Trong Tiếng Tiếng Anh

12 tông đồ, 12 bộ lạc, 12 cung hoàng đạo, 12 tháng.

Twelve apostles, twelve tribes, twelve zodiac signs, twelve months.

ted2019

Anh muốn biết cung hoàng đạo của tôi luôn không?

Do you want to know my sign?

OpenSubtitles2018.v3

Cung Hoàng đạo của bạn là gì?

What’s your sign?

ted2019

Cung hoàng đạo của cô là gì?

What’s your star sign?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là 12 cung Hoàng đạo, mỗi Cung được một Thánh đấu sĩ Vàng bảo vệ.

These are the twelve houses of the Zodiac, and each one is guarded by its own Gold Saint.

OpenSubtitles2018.v3

Thuật chiêm tinh phân loại người ta theo một trong 12 cung hoàng đạo, dựa trên ngày sinh.

Astrology classifies people under one of 12 categories, or zodiac signs, according to their date of birth.

jw2019

Cung hoàng đạo của cậu nói:

And your horoscope says:

OpenSubtitles2018.v3

Chiêm tinh y học : Sức khỏe theo cung Hoàng đạo của bạn

Medical Astrology : Health by Your Zodiac Sign

EVBNews

Có lẽ nó sẽ cho cô biết cung hoàng đạo của cô đấy.

Maybe it’ll tell you your horoscope.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn phải biết cung hoàng đạo và sao mạng của mình để xem vận may của mình .

You must know your zodiac sign and the star you were born under to have your fortune read .

EVBNews

Đừng nói tên này theo đuổi cung hoàng đạo nha.

Don’t tell me this guy Was following the zodiac.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi định hỏi cái vận thế cung hoàng đạo nằm chỗ nào vậy?

No, where did you see the horoscopes?

OpenSubtitles2018.v3

Nơi 2V 23:5, cụm từ tương tự ở dạng số nhiều nói đến các chòm sao trong cung hoàng đạo.

At 2Ki 23:5, the related term in plural form refers to the constellations of the zodiac.

jw2019

Theo âm lịch, mỗi năm được đặt tên theo 12 con vật trong cung hoàng đạo—thìn, dần, thân, dậu, v.v.

In the lunar calendar, each year is named after one of the 12 animals in the Chinese zodiac —dragon, tiger, monkey, rabbit, and so on.

jw2019

Tombaugh quyết định chụp ảnh toàn bộ cung hoàng đạo, thay vì tập trung vào những vùng được Lowell đề xuất.

Tombaugh decided to image the entire zodiac, rather than focus on those regions suggested by Lowell.

WikiMatrix

Tuy nhiên, tài liệu xưa nhất nói đến các cung hoàng đạo được tìm thấy ở Ba-by-lôn cổ xưa.

However, the earliest references to the signs of the zodiac were found in ancient Babylon.

jw2019

Trong thời hiện đại, cung hoàng đạo hay tử vi tiếp tục đóng một vai trò quan trọng trong đời sống nhiều người.

In modern times signs of the zodiac continue to play an important role in the lives of many people.

jw2019

Hơn nữa, khi Mặt Trời lùi nửa độ trên cung hoàng đạo, nó cần phải thêm 36 năm nữa để tiến động đến một điểm mới.

Furthermore, since the Sun is half a degree wide, its solstice position takes 36 years to precess its full width.

WikiMatrix

Mười hai loại tương ứng với cung hoàng đạo và Arthur minh họa mỗi loại với một nguyên mẫu lịch sử (ví dụ: Don Juan, Sappho, Lady C).

The twelve types corresponded to the zodiac and Arthur illustrated each with an historical archetype (e.g., Don Juan, Sappho, Lady C).

WikiMatrix

Nghiên cứu về hiệu ứng Barnum/Forer tập trung chủ yếu vào mức độ chấp nhận đối với cung hoàng đạo giả và từ vi chiêm tinh học giả.

The study of the Barnum/Forer effect has been focused mostly on the level of acceptance of fake horoscopes and fake astrological personality profiles.

WikiMatrix

Vậy thật ra 12 con giáp là gì? Hầu hết người phương Tây nghĩ tới các cung Hoàng đạo của Hy Lạp cổ đại, gồm có 12 ký hiệu đại diện cho 12 tháng.

Most Westerners think of Greco-Roman zodiac, the signs divided into 12 months.

ted2019

Năm 1970, Stephen Schmidt Chiêm tinh của mình 14 chủ trương một cung hoàng đạo 14 dấu hiệu, giới thiệu Ophiuchus (6 Tháng mười hai – 31 tháng 12) và Cetus (12 Tháng Năm – 6 tháng 6) là dấu hiệu mới.

WikiMatrix

Hơn nữa, sự sáng tạo ra cung hoàng đạo và mất kết nối từ những chòm sao là do Mặt trời không chiếu lên các chòm sao cùng một lượng thời gian.

Further, the creation of the zodiac and the disconnect from the constellations was because the sun is not in each constellation for the same amount of time.

WikiMatrix

Trước đó, Cancer đối với tôi là một cung hoàng đạo của một người bạn “stage” là sân khấu tôi thường biểu diễn và “grade” là điểm số tôi đạt ở trường.

Until then, Cancer was the zodiac sign of my friend, stage was what I performed on, and grades were what I got in school.

ted2019

Tên Tiếng Anh Và Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Trong Ngành Gỗ

Việc nắm rõ tên tiếng anh của các loại gỗ tự nhiên và các thuật ngữ tiếng anh trong ngành gỗ sẽ giúp các chủ doanh nghiệp không bị bỡ ngỡ khi giao tiếp hay thực hiện các yêu cầu kỹ thuật với đối tác nước ngoài. Bên cạnh đó, nó cúng giúp cho khách hàng hiểu và dễ dàng lựa chọn được chất liệu phù hợp cho hệ thống nội thất của mình.

Để sản xuất nội thất, ngoài nguồn gỗ nội địa thì các nhà sản xuất còn sử dụng rất nhiều loại gỗ nhập khẩu như, gỗ sồi, gỗ óc chó, tần bì, anh đào,…

Gỗ Gụ: Mahogany

Hồng Mộc (Gỗ Cẩm Lai): Rosewood

Gỗ Thích: Maple

Gỗ Mít: Jack-tree, Jacquier

Gỗ Tần Bì: Ash

Gỗ Tổng Quán Sủi (Gỗ Trăn): Alder

Gỗ Mun: Ebony

Gỗ Trầm Hương (Gỗ Đoạn): Basswood

Gỗ Lim: Ironwood (Tali)

Các loại gỗ Sồi: Solid Oak và White Oak, Red Oak

Gỗ thông: Pine Wood

Gỗ Dáng Hương: Padouk (Camwood, Barwood, Mbel, Corail).

Gỗ Anh Đào: Cherry

Gỗ Bạch Dương: Poplar

Gỗ Dẻ Gai: Beech

Gỗ Đỏ: Doussi

Gỗ Xoan Đào: Sapele

Gỗ Sến: mukulungu

Gỗ Trắc: Dalbergia cochinchinensis

Gỗ Ngọc Nghiến: Pearl Grinding wooden

Gỗ Ngọc Am: Cupressus funebris

Gỗ Sưa: Dalbergia tonkinensis Prain

Bằng Lăng Cườm: Lagerstroemia

Cà Ổi: Meranti

Gỗ chò: White Meranti

Chôm Chôm: Yellow Flame

Gỗ Hoàng Đàn: Cypress

Hồng tùng kim giao: Magnolia

Huệ mộc: Padauk

Gỗ Huỳnh: Terminalia/Myrobolan

Huỳnh đường: Lumbayau

Long não: Camphrier, Camphor Tree

Gỗ Nghiến: Iron-wood

Gỗ Pơ mu: Vietnam HINOKI

Gỗ Táu: Apitong

Gỗ Thông đuôi ngựa: Horsetail Tree

Gỗ Thông nhựa: Autralian Pine

Gỗ Xà cừ: Faux Acajen

Gỗ Xoài: Manguier Mango

Cao su: Rubber

Thuật ngữ tiếng Anh phổ biến trong ngành Gỗ

Checks (Rạn): Đây là từ để chỉ các vết nứt ở thớ gỗ theo chiều dọc. Hiện tượng này xảy do áp suất căng trong quá trình sấy khô gỗ. Các vết nứt chủ yếu là ở bên ngoài, không xuyên suốt hết tấm gỗ.

Split (Nứt): Vết nứt xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ.

Shrinkage (Co rút): Các thớ gỗ bị co lại do gỗ được sấy khô dưới điểm bão hòa.

Decay (Sâu, mục, ruỗng): Gỗ bị phân hủy chất gỗ bên trong do nấm, sâu bọ.

Density (Mật độ gỗ): khối lượng của gỗ trên một đơn vị thể tích. Mật độ gỗ thay đổi theo: độ tuổi của cây, tỷ lệ gỗ già, kích thước tâm gỗ,….

Hardness (Độ cứng): khả năng chịu lực và va đập, ma sát của gỗ.

Durability (Độ bền): khả năng chống chịu sự tấn công của các loại sâu bọ, côn trùng, môi trường.

Dimensional stability (Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô): độ biến đổi thể tích của gỗ và sự thay đổi độ ẩm của gỗ khi sau khi được làm khô.

Moisture content (Độ ẩm): Độ ẩm là % khối lượng nước trong gỗ đã được tẩm sấy khô.

Weight (Khối lượng): khối lượng của gỗ sau khi làm khô. Khối lượng này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

Specific gravity (Trọng lượng riêng): được tính dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ sau khi được sấy khô.

Modulus of elasticity (Suất đàn hồi gỗ): Suất đàn hồi của gỗ được tính bằng Megapascal. Đó là lực tưởng tượng có thể kéo dãn hoặc nén một mảnh vật liệu trở nên dài hoặc ngắn hơn so với chiều dài thực thế của nó.

Hardwood (Gỗ cứng): chỉ những loại cây lá rộng thường xanh, thay lá hai lần một năm. Thuật ngữ này không phải dùng để chỉ độ cứng thật sự của gỗ

Grain (Vân Gỗ ): Hình dáng, cách sắp xếp và chất lượng của các thớ gỗ trong cùng một phách gỗ.

Figure (Đốm hình): Đây là họa tiết tự nhiên xuất hiện trên bề mặt gỗ được tạo nên từ: vòng tuổi của gỗ, các mắt gỗ, tia gỗ, những vòng xoáy của vân gỗ, uốn sóng hay các đốm màu đặc biệt.

Sapwood (Dát gỗ): là lớp gỗ ở trong thân cây, có màu nhạt hơn phần tâm gỗ, không có khả năng kháng sâu bọ.

Heart wood (Tâm gỗ): Là lớp gỗ phía trong cùng thân cây, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển. Phân tâm gỗ và dát gỗ được phân biệt rạch ròi nhờ màu sắc, tâm gỗ có màu sậm hơn.

Texture (Mặt gỗ): Mặt gỗ hiện nay rất đa dạng có nhiều loại: loại thô (vân gỗ lớn), loại đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều).

Pith flecks (Vết đốm trong ruột cây): những vết sọc bất qui tắc và có màu khác lạ trong ruột cây. Những vết này xuất hiện do sự tấn công của côn trùng trong quá trình cây phát triển.

Stain (Nhuộm màu): Thay đổi màu sắc tự nhiên vốn có của tâm gỗ hay do sự tác động của vi sinh vật, kim loại, các hóa chất làm biến màu của gỗ.

Nội thất Việt Á Đông – đơn vị nội thất uy tín tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội. Với mong muốn mang đến cho khách hàng những giải pháp nội thất toàn diện nhất. Đến với chúng tôi quý vị sẽ được đáp ứng mọi nhu cầu từ thiết kế, sản xuất cho đến thi công, lắp đặt.

Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm cùng hệ thống nhà xưởng hiện đại, quy mô, cam kết đem đến những sản phẩm chất lượng, công năng sử dụng cao cho khách hàng. Bên cạnh đó, khách hàng của Việt Á Đông còn được hỗ trợ các chính sách tốt nhất về giá cũng như chính sách vận chuyển, bảo hành chuyên nghiệp.

Tên Tiếng Anh Của Các Loại Gỗ Thông Dụng &Amp; Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Gỗ

Biết được tên tiếng Anh của các loại Gỗ thông dụng, cũng như từ khóa trong chuyên ngành gỗ sẽ giúp đơn vị kinh doanh mặt hàng này mở rộng thị trường, thông tin và kiến thức.

Gỗ Đại Gia cung cấp bài viết được tổng hợp từ nhiều nguồn trên internet.

I) Danh sách các loại gỗ thông dụng tại Việt Nam:

II) Một số thuật ngữ tiếng Anh dùng trong ngành Gỗ (Glossary of terms):

1/ Rạn (Checks): vết nứt thớ Gỗ theo chiều dọc dọc nhưng không xuyên suốt hết tấm gỗ. Vết rạn xảy ra do ứng suất căng trong quá trình làm khô gỗ.

2/ Sâu , mục, ruỗng (Decay): sự phân hủy chất Gỗ do nấm

3/ Mật độ gỗ ( Density): khối lượng trên một đơn vị thể tích. Các yếu tố ảnh hưởng đến mật độ gỗ: độ tuổi gỗ, tỷ lệ gỗ già, kích thước của Tâm gỗ trong từng độ cây.

4/ Độ bền (Durability): khả năng chống lại sự tấn công của các loại nầm, sâu hại, côn trùng

5/ Sự ổn định về kích thước/Sự biến dạng khi khô ( Dimensional stability): thể hiện thể tích của khối gỗ có biến đổi cùng với sự thay đổi độ ẩm của Gỗ khi khô hay không.

6/ Đốm hình (Figure): Những họa tiết xuất hiện trên mặt gỗ do các vòng tuổi gỗ, các tia gỗ, mắt gỗ, những vân gỗ bất thường chẳng hạn vân gỗ đan cài hoặc uốn sóng, và các đốm màu đặc biệt tạo nên.

7/ Vân Gỗ (Grain): kích cỡ, chiều hướng, cách sắp xếp, hình dạng hoặc chất lượng của các thớ gỗ trong một phách gỗ.

8/ Túi gôm/nhựa (Gum pocket): những điểm qui tụ nhiều nhựa/gôm cây trong thân gỗ

9/ Độ cứng (Hardness): khả năng gỗ kháng lại các vết lõm và ma sát.

11/ Tâm gỗ (Heartwood): các lớp gỗ phía trong thân cây đang lớn, không chứa đựng tế bào gỗ đang phát triển, tâm gỗ sậm màu hơn dát gỗ nhưng không phải bao giờ 2 bộ phận này cũng phân biệt rõ rang

12/ Suất đàn hồi gỗ (Modulus of elasticity): lực tưởng tượng để có thể kéo dãn một mảnh vật liệu gấp đôi chiều dài thực tế hoặc nén lại còn một nữa chiều dài thưc tế. Suất đàn hồi của từng loại gỗ được tính bằng Megapascan

13/ Độ ẩm (Moisture content): khối lượng nước chứa trong gỗ, độ ẩm được tính theo tỷ lệ % của khối lượng nước trong gỗ đã được sấy khô

14/ Vết đốm trong ruột cây (Pith flecks): các vết sọc trong ruột cây không sắp xếp theo qui tắc và có màu khác lạ, xuất hiện do côn trùng tấn công vào thân cây đang phát triển

15/ Dát gỗ (Sapwood): lớp gỗ bên trong thân cây, dát gỗ nhạt màu hơn tâm gỗ và không có khả năng kháng sâu

16/ Co rút (Shrinkage): sự co lại của thớ gỗ do gỗ được sấy khô dưới điểm bảo hòa

17/ Trọng lượng riêng (Specific gravity): trọng lượng riêng của gỗ thường dựa trên thể tích gỗ khi còn tươi và khối lượng gỗ khi đã được sấy khô.

18/ Nứt (Split): vết nứt của thớ gỗ xuyên suốt từ mặt bên này sang mặt bên kia của thớ gỗ

19/ Nhuộm màu (Stain): sự thay đổi màu sắc tự nhiên của tâm gỗ hoặc sự biến màu do vi sinh vật, kim loại hay hóa chất gây ra, các vật liệu dùng để tạo màu đặc biệt cho gỗ

20/ Mặt gỗ (Texture): được quyết định bởi kích thước tương đối và phân bố vân gỗ. Mặt gỗ có thể xếp vào loại thô (vân gỗ lớn), đẹp (vân gỗ nhỏ) hoặc trung bình (vân gỗ có kích thước đồng đều)

21/ Công vênh (Warp): sự méo mó của phách gỗ làm biến đổi hình dạng phẳng ban đầu, xảy ra trong quá trình làm khô gỗ.

Các loại cong vênh: cong tròn, uốn cong, gập hình móc câu và xoắn lại

22/ Khối lượng (Weight): khối lượng của gỗ khô phụ thuộc vào khoảng cách giữa các tế bào gỗ.

Cung Sư Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

Cung sư tử à?

You’re a Leo?

OpenSubtitles2018.v3

Các cậu nhanh tới Cung Sư Tử đi.

You guys hurry on to the House of Leo.

OpenSubtitles2018.v3

Ừ, hơn nữa tôi còn là Cung Sư Tử.

Yeah, and I’m a Leo.

OpenSubtitles2018.v3

Anh ấy thuộc cung Sư Tử.

He’s a Leo, you’re a Sagittarius!

OpenSubtitles2018.v3

Ta sẽ không để một ai bước qua Cung Sư Tử này, dù chúng có là ai đi nữa…

I will let none pass through this House of Leo, no matter who they may be

OpenSubtitles2018.v3

Cung Sư Tử kiểm soát tim , do đó hãy siêu âm tim và kiểm tra huyết áp đều đặn trong tương lai .

Leo , the loud lion controls the heart so regular heart scans and blood pressure tests are in your future .

EVBNews

Xác thối được cho là cung cấp một phần lớn chế độ ăn của sư tử.

For example, a lion who picks the largest piece of meat.

WikiMatrix

Thế sự xoay vần khi Kim Sư, lão đại của Sư Tử Bang, được triệu tập vào cung.

Fate twisted when Gold Lion, the mighty leader of the Lion Clan, was summoned to the governor’s palace.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng những cảnh săn sư tử ở Cung điện phía Bắc đến từ nhiều hơn một không gian; chủ yếu là từ các lối đi tương đối hẹp, dẫn ra các phòng lớn hơn.

But the lion hunt scenes in the North Palace come from more than one space; mostly from relatively narrow passageways, leading off the larger rooms.

WikiMatrix

Thừa nhận của sư tử của bạn và tôi sẽ cung cấp cho bạn thời gian để thoát khỏi những con chó trước khi tôi gọi cảnh sát.

Admit the lion’s yours and I’ll give you time to get rid of the dogs before I call the police.

QED

Mối quan hệ gần gũi này có thể kéo dài cả đời, cung cấp một nền tảng cho đơn vị gia đình sư tử và bảo đảm sự sống còn.

This close bond, which may last a lifetime, provides the foundation of the lion family unit and ensures its survival.

jw2019

Các đền thờ và cung điện thời xưa được trang hoàng với những tượng đá khổng lồ hình sư tử có chiếc bờm rậm.

Ancient palaces and temples were ornamented with huge stone statues of full-maned lions.

jw2019

Các menagerie đã mở cửa cho công chúng vào thế kỷ 18; thu nhận lại là một khoản tiền ba nửa đồng hoặc cung cấp một con mèo hoặc con chó để cho sư tử ăn.

The menagerie was open to the public by the 18th century; admission was a sum of three half-pence or the supply of a cat or dog for feeding to the lions.

WikiMatrix

Bài chi tiết: Tác phẩm điêu khắc Assyria Có khoảng hai chục bộ cảnh săn sư tử được ghi nhận trong các cung điện Assyria được ghi lại, hầu hết đưa ra đề tài xử lý ngắn gọn hơn nhiều ở đây.

There are some two dozen sets of scenes of lion hunting in recorded Assyrian palace reliefs, most giving the subject a much more brief treatment that here.

WikiMatrix

Điều này đã không đáp ứng được yêu cầu của họ và họ đã tràn vào trong thành phố, cướp phá cả cung điện Blachernae, thậm chí đã giết chết một con sư tử, con vật cưng của Alexios.

This did not satisfy them, and they made their way inside the city where they pillaged the Blachernae palace, even killing Alexios’ pet lion.

WikiMatrix

Cả cung điện—từ những viên gạch men bóng loáng và sặc sỡ trên tường hợp thành các tác phẩm chạm nổi hình bò có cánh, sư tử và cung thủ; đến các cột bằng đá có xẻ rãnh, những bức tượng oai vệ, và cả việc cung điện nằm trên các nền cao và rộng lớn gần dãy núi Zagros phủ đầy tuyết, là vị trí có thể nhìn thấy dòng sông Choaspes trong lành—tất cả đều được thiết kế để nhắc du khách nhớ đến quyền lực to lớn của người đàn ông mà Ê-xơ-tê sắp gặp mặt, người tự xưng là “vị vua vĩ đại”.

Everything about the castle —its multicolored relief sculptures of winged bulls, archers, and lions of glazed brickwork, its fluted stone columns and imposing statues, even its position atop huge platforms near the snowcapped Zagros Mountains and overlooking the pure waters of the river Choaspes— was designed to remind each visitor of the immense power of the man whom she was going to see, the one who called himself “the great king.”

jw2019

Chuyến săn sư tử của Ashurbanipal là một nhóm phù điêu cung điện nổi tiếng của nghệ thuật điêu khắc Assyria ở Cung điện phía Bắc của thành phố cổ Nineveh mà bây giờ được trưng bày trong phòng 10a của Bảo tàng Anh.

The royal Lion Hunt of Ashurbanipal is shown on a famous group of Assyrian palace reliefs from the North Palace of Nineveh that are now displayed in room 10a of the British Museum.

WikiMatrix

Hẳn Ê-xê-chi-ên đã thấy các bức tượng chạm khổng lồ của con bò và sư tử có cánh và đầu người đang đứng canh gác ở phía trước của các đền thờ và cung điện.

jw2019

Sư tử được đưa vào Kế hoạch sinh tồn của loài, một nỗ lực phối hợp của Hiệp hội Sở thú và Thủy cung để tăng cơ hội sống sót cho chúng.

Lions are included in the Species Survival Plan, a coordinated attempt by the Association of Zoos and Aquariums to increase its chances of survival.

WikiMatrix

Heine Wittgenstein, một người thường bị hiểu lầm là một đứa trẻ, được mời đến cung điện hoàng gia của Glanzreich bởi nhà vua với tư cách là một gia sư hoàng gia với 4 chàng hoàng tử trẻ – Kai, Bruno, Leonhard, và Licht – là những ứng cử viên cho ngai vàng.

Heine Wittgenstein, a man often mistaken for a small child, has been summoned to the royal palace of Glanzreich by the king to act as the royal tutor to the four younger princes—Kai, Bruno, Leonhard, and Licht–turning them into capable candidates to the throne.

WikiMatrix

Trong số mười hai dấu hiệu của hoàng đạo phương Tây, có đến sáu, cụ thể là Bạch Dương, bò (Taurus), cự giải (cua), sư tử (Leo), Bò Cạp (Scorpio), và Song Ngư (cá) là động vật, trong khi hai cung, Sagittarius (nhân mã) và Capricorn (cá lai dê) là động vật lai; Cái tên zodiac thực sự có nghĩa là một vòng tròn của động vật.

Of the twelve signs of the Western zodiac, six, namely Aries (ram), Taurus (bull), Cancer (crab), Leo (lion), Scorpio (scorpion), and Pisces (fish) are animals, while two others, Sagittarius (horse/man) and Capricorn (fish/goat) are hybrid animals; the name zodiac indeed means a circle of animals.

WikiMatrix

Thay vì thắc mắc về các loại tiêu khiển, cửa hàng, kỹ thuật hoặc phương tiện di chuyển mà Nước Trời sẽ cung cấp, hãy thử tưởng tượng bạn chứng kiến sự ứng nghiệm của những lời này: “Muông-sói với chiên con sẽ ăn chung, sư–tử ăn rơm như bò, rắn ăn bụi-đất.

Rather than wondering about what kind of entertainment, shopping facilities, technology, or transportation the Kingdom will provide, imagine yourself enjoying the fulfillment of these words: “‘The wolf and the lamb themselves will feed as one, and the lion will eat straw just like the bull; and as for the serpent, his food will be dust.

jw2019

28 Các mũi tên của họ sẽ bén nhọn và tất cả cung của họ đều giương ra, vó ngựa của họ cứng như đá lửa, và bánh xe của họ chẳng khác chi cơn gió lốc, tiếng gầm thét của họ như con sư tử.

28 Whose arrows shall be sharp, and all their bows bent, and their horses’ hoofs shall be counted like flint, and their wheels like a whirlwind, their roaring like a lion.

LDS

The magazine has published many articles and translations concerning various legal issues such as lawyers and human rights, the struggle against forced confessions, and the use of corporal punishment, domestic violence, legal reforms in China, high-profile death sentence cases in Vietnam, “Miranda” rights, and many more.

hrw.org

The University of Hong Kong said that “the movie provides a context for us to explore the issues of democracy and freedom and the related issues of humanities” when they announced a screening, inviting Luc Besson, Michelle Yeoh, and Professor Ian Holliday to a post-viewing discussion.

WikiMatrix